Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Tự kiểm tra số 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:46' 22-06-2011
Dung lượng: 606.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:46' 22-06-2011
Dung lượng: 606.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 3: PHI KIM
SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A. Bài kiểm tra 15 phút
1. Bài số 1
Hãy khoanh tròn vào chữ cái chỉ đáp án đúng trong các câu sau đây.
1. Cl2 có khả năng phản ứng với :
A. Fe ; O2 ; H2 B. O2 ; H2 ; CuO ; H2O
C. H2 ; Fe ; H2O ; KOH D. H2O ; KOH ; S ; Fe
2. Khi cho một mẩu giấy quỳ tím vào nước clo, thấy hiện tượng :
A. Giấy quỳ chuyển màu xanh.
B. Giấy quỳ chuyển màu đỏ sau mất màu.
C. Giấy quỳ chuyển màu đỏ.
D. Giấy quỳ không chuyển màu.
3. Thành phần nước Gia-ven gồm :
A. NaCl, H2O, NaOH B. NaClO, H2O, Cl2
C. NaCl, NaClO, H2O D. NaOH, NaClO, NaCl
4. Để làm khô khí clo người ta đã dùng :
A. Axit sunfuric đặc. B. Vôi sống.
C. Natri hiđroxit rắn. D. Canxi cacbonat.
5. Điều chế clo trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân dung dịch NaCl bão hoà cần có màng ngăn xốp vì :
A. Ngăn không cho khí H2 phản ứng với khí Cl2.
B. Ngăn không cho khí clo phản ứng với dung dịch NaOH.
C. Ngăn không cho khí H2 tiếp xúc với dung dịch NaCl.
D. Ngăn không cho dung dịch NaOH tiếp xúc với cực âm của bình điện phân.
6. Để nhận ra hai điện cực của bình điện phân dung dịch NaCl trong nước, người ta đã dùng :
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch H2SO4
C. Dung dịch phenolphtalein D. Dung dịch hồ tinh bột
7. Các chất sau là dạng thù hình của nhau :
A. Nước lỏng và nước đá.
B. Than chì và kim cương.
C. Dung dịch axit clohiđric và khí hiđro clorua.
D. Vôi sống và đá vôi.
8. Thể tích khí Cl2 (đktc) thu được khi cho 2,9 g MnO2 phản ứng với dung dịch HCl đặc lấy dư là
A. 1,494 lít B. 0,474 lít C. 0,373 lít D. 0,747 lít
9. Trộn 100 g dung dịch chứa 5,85 g NaCl với 170 g dung dịch AgNO3 10%. Khối lượng kết tủa tạo thành là
A. 14,35 (g). B. 28,7 (g) C. 1,435 (g) D. 2,87 (g)
10. Trộn 100 g dung dịch chứa 5,85 g NaCl với 170 g dung dịch AgNO3 10%.
b) Tính nồng độ % dung dịch sau phản ứng.
A. 6,64% B. 3,23 % C. 3,32%. D. 33,2%
đáp án bài kiểm tra 15 phút Số 1
Bài có 10 câu, mỗi câu đúng 1 điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
C
B
C
A
B
C
B
D
A
C
2. Bài số 2
Hãy khoanh tròn vào chữ cái chỉ đáp án đúng trong các câu sau đây.
1. Cho các chất : Fe2O3 ; O2 ; dung dịch NaOH ; H2O ; dung dịch HCl, dung dịch CaCl2. Cacbon oxit phản ứng được với :
A. Fe2O3 ; O2 ; NaOH B. Fe2O3 ; CaCl2 ; CuO
C. O2 ; HCl ; CaCl2 D. CuO ; H2O ; Fe2O3
2. Khí CO2 dùng làm chất chữa cháy vì :
A. Khí CO2 nặng hơn oxi.
SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A. Bài kiểm tra 15 phút
1. Bài số 1
Hãy khoanh tròn vào chữ cái chỉ đáp án đúng trong các câu sau đây.
1. Cl2 có khả năng phản ứng với :
A. Fe ; O2 ; H2 B. O2 ; H2 ; CuO ; H2O
C. H2 ; Fe ; H2O ; KOH D. H2O ; KOH ; S ; Fe
2. Khi cho một mẩu giấy quỳ tím vào nước clo, thấy hiện tượng :
A. Giấy quỳ chuyển màu xanh.
B. Giấy quỳ chuyển màu đỏ sau mất màu.
C. Giấy quỳ chuyển màu đỏ.
D. Giấy quỳ không chuyển màu.
3. Thành phần nước Gia-ven gồm :
A. NaCl, H2O, NaOH B. NaClO, H2O, Cl2
C. NaCl, NaClO, H2O D. NaOH, NaClO, NaCl
4. Để làm khô khí clo người ta đã dùng :
A. Axit sunfuric đặc. B. Vôi sống.
C. Natri hiđroxit rắn. D. Canxi cacbonat.
5. Điều chế clo trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân dung dịch NaCl bão hoà cần có màng ngăn xốp vì :
A. Ngăn không cho khí H2 phản ứng với khí Cl2.
B. Ngăn không cho khí clo phản ứng với dung dịch NaOH.
C. Ngăn không cho khí H2 tiếp xúc với dung dịch NaCl.
D. Ngăn không cho dung dịch NaOH tiếp xúc với cực âm của bình điện phân.
6. Để nhận ra hai điện cực của bình điện phân dung dịch NaCl trong nước, người ta đã dùng :
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch H2SO4
C. Dung dịch phenolphtalein D. Dung dịch hồ tinh bột
7. Các chất sau là dạng thù hình của nhau :
A. Nước lỏng và nước đá.
B. Than chì và kim cương.
C. Dung dịch axit clohiđric và khí hiđro clorua.
D. Vôi sống và đá vôi.
8. Thể tích khí Cl2 (đktc) thu được khi cho 2,9 g MnO2 phản ứng với dung dịch HCl đặc lấy dư là
A. 1,494 lít B. 0,474 lít C. 0,373 lít D. 0,747 lít
9. Trộn 100 g dung dịch chứa 5,85 g NaCl với 170 g dung dịch AgNO3 10%. Khối lượng kết tủa tạo thành là
A. 14,35 (g). B. 28,7 (g) C. 1,435 (g) D. 2,87 (g)
10. Trộn 100 g dung dịch chứa 5,85 g NaCl với 170 g dung dịch AgNO3 10%.
b) Tính nồng độ % dung dịch sau phản ứng.
A. 6,64% B. 3,23 % C. 3,32%. D. 33,2%
đáp án bài kiểm tra 15 phút Số 1
Bài có 10 câu, mỗi câu đúng 1 điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
C
B
C
A
B
C
B
D
A
C
2. Bài số 2
Hãy khoanh tròn vào chữ cái chỉ đáp án đúng trong các câu sau đây.
1. Cho các chất : Fe2O3 ; O2 ; dung dịch NaOH ; H2O ; dung dịch HCl, dung dịch CaCl2. Cacbon oxit phản ứng được với :
A. Fe2O3 ; O2 ; NaOH B. Fe2O3 ; CaCl2 ; CuO
C. O2 ; HCl ; CaCl2 D. CuO ; H2O ; Fe2O3
2. Khí CO2 dùng làm chất chữa cháy vì :
A. Khí CO2 nặng hơn oxi.
 






Các ý kiến mới nhất