Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Tập hợp đề cho học sinh giỏi hóa 8.9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:29' 07-10-2011
Dung lượng: 198.0 KB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:29' 07-10-2011
Dung lượng: 198.0 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
Phần thứ ba
GIỚI THIỆU MỘT SỐ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HOÁ 8,9
ĐỀ BÀI
Đề I
(Thời gian làm bài: 150 phút)
Bài 1 : Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Để có dung dịch NaOH nồng độ 0,5M một học sinh làm như sau:
A) Cân 20 g NaOH cho vào 980 g nước.
B) Cân 20 g NaOH cho vào bình định mức dung tích 1 lít, hòa tan NaOH rồi thêm nước cho đủ 1 lít.
C) Cân 20 g NaOH cho vào 1 lít nước.
D) Cả 3 cách làm trên đều được.
Bài 2 : Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Trên 2 đĩa cân A và B, đĩa cân A để 1 cốc thủy tinh đựng dung dịch NaOH, đĩa cân B để 1 cốc thủy tinh đựng dung dịch NaCl. Điều chỉnh cho cân thăng bằng rồi tiến hành thí nghiệm như sau:
+ Cho vào cốc ở đĩa cân A 5 g dung dịch CuSO4, xảy ra phản ứng :
CuSO4 (dd) + 2NaOH (dd) Na2SO4 (dd) + Cu(OH)2 (r)
+ Cho vào cốc ở đĩa cân B 5 g dung dịch AgNO3 xảy ra phản ứng :
NaCl (dd) + AgNO3 (dd) NaNO3 (dd) + AgCl (r)
Hiện tượng xảy ra là :
A) Cân lệch về phía đĩa A.
B) Cân lệch về phía đĩa B.
C) Cân vẫn thăng bằng.
Bài 3 : Có hỗn hợp khí H2 và khí CO2. Trong các hình sau đây hình nào biểu diễn đúng hỗn hợp H2 và CO2:
Bài 4 : Sơ đồ sau đây biểu diễn cấu tạo nguyên tử một số nguyên tố, sơ đồ nào đúng :
Bài 5 : Cho các kim loại Al, Fe, Cu và các gốc –OH , –NO3 , –HCO3 , =SO4 , PO4. Hãy viết các công thức của bazơ và muối tương ứng rồi gọi tên.
Bài 6 : Dẫn hỗn hợp A gồm 2 khí H2 và CO có tỉ khối so với khí H2 là 9,66 qua ống đựng Fe2O3 dư nung nóng. Kết thúc phản ứng thu được 16,8 g Fe. Tính thể tích hỗn hợp A (đktc) đã tham gia phản ứng.
Bài 7 : Cho 1,3 g Zn vào 200 ml dung dịch HCl 0,3M có khối lượng riêng 1,1 g/ml.
1. Viết phương trình hoá học.
2. Tính nồng độ % các chất trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc.
Đề II
(Thời gian làm bài: 150 phút)
Bài 1 : 1. Lựa chọn câu đúng, câu sai trong các câu sau :
A) Nguyên tử trung hoà điện là do hạt nhân nguyên tử có số hạt proton bằng số hạt nơtron.
B) Số hạt electron trong 1 phân tử Na2O là 30.
C) Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân.
D) 1 mol khí oxi có khối lượng 16 g.
E) Phân tử khối của H2SO4 là 98 g.
2. Chọn các thí dụ ở cột (II) cho phù hợp với các khái niệm ở cột (I).
Khái niệm(I)
Thí dụ (II)
A) Hợp chất
1) H2SO4 ; O2 ; Fe ; K
B) Đơn chất
2) Nước muối ; nước đường
C) Phân tử
3) Ag ; Na2O ; Cl ; Pb
D) Nguyên tử
4) Mg ; C ; Si ; Cu
E) Hỗn hợp
5) NaOH ; CaCO3 ; H2O ; CH4
6) Zn ; S ; N ; Na
7) Nước cất; khí oxi
Bài 2 : 1. Trong công nghiệp sản xuất axit HCl gồm các công đoạn sau :
(A) (B) (C)
(G) (E) (D)
Hãy cho biết trong các công đoạn trên, công đoạn nào là sự biến đổi vật lí, công đoạn nào là sự biến đổi hoá học?
2. Hãy lập các phương trình hoá học theo sơ đồ sau :
KNO3 KNO2 + O2
Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2
C + Fe3O4 Fe + CO2
CaO + P2O5 Ca3(PO4)2
Al + Fe2O3 Al2O3 + Fe
CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl
Phản ứng nào là:
+ Phản
GIỚI THIỆU MỘT SỐ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HOÁ 8,9
ĐỀ BÀI
Đề I
(Thời gian làm bài: 150 phút)
Bài 1 : Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Để có dung dịch NaOH nồng độ 0,5M một học sinh làm như sau:
A) Cân 20 g NaOH cho vào 980 g nước.
B) Cân 20 g NaOH cho vào bình định mức dung tích 1 lít, hòa tan NaOH rồi thêm nước cho đủ 1 lít.
C) Cân 20 g NaOH cho vào 1 lít nước.
D) Cả 3 cách làm trên đều được.
Bài 2 : Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Trên 2 đĩa cân A và B, đĩa cân A để 1 cốc thủy tinh đựng dung dịch NaOH, đĩa cân B để 1 cốc thủy tinh đựng dung dịch NaCl. Điều chỉnh cho cân thăng bằng rồi tiến hành thí nghiệm như sau:
+ Cho vào cốc ở đĩa cân A 5 g dung dịch CuSO4, xảy ra phản ứng :
CuSO4 (dd) + 2NaOH (dd) Na2SO4 (dd) + Cu(OH)2 (r)
+ Cho vào cốc ở đĩa cân B 5 g dung dịch AgNO3 xảy ra phản ứng :
NaCl (dd) + AgNO3 (dd) NaNO3 (dd) + AgCl (r)
Hiện tượng xảy ra là :
A) Cân lệch về phía đĩa A.
B) Cân lệch về phía đĩa B.
C) Cân vẫn thăng bằng.
Bài 3 : Có hỗn hợp khí H2 và khí CO2. Trong các hình sau đây hình nào biểu diễn đúng hỗn hợp H2 và CO2:
Bài 4 : Sơ đồ sau đây biểu diễn cấu tạo nguyên tử một số nguyên tố, sơ đồ nào đúng :
Bài 5 : Cho các kim loại Al, Fe, Cu và các gốc –OH , –NO3 , –HCO3 , =SO4 , PO4. Hãy viết các công thức của bazơ và muối tương ứng rồi gọi tên.
Bài 6 : Dẫn hỗn hợp A gồm 2 khí H2 và CO có tỉ khối so với khí H2 là 9,66 qua ống đựng Fe2O3 dư nung nóng. Kết thúc phản ứng thu được 16,8 g Fe. Tính thể tích hỗn hợp A (đktc) đã tham gia phản ứng.
Bài 7 : Cho 1,3 g Zn vào 200 ml dung dịch HCl 0,3M có khối lượng riêng 1,1 g/ml.
1. Viết phương trình hoá học.
2. Tính nồng độ % các chất trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc.
Đề II
(Thời gian làm bài: 150 phút)
Bài 1 : 1. Lựa chọn câu đúng, câu sai trong các câu sau :
A) Nguyên tử trung hoà điện là do hạt nhân nguyên tử có số hạt proton bằng số hạt nơtron.
B) Số hạt electron trong 1 phân tử Na2O là 30.
C) Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân.
D) 1 mol khí oxi có khối lượng 16 g.
E) Phân tử khối của H2SO4 là 98 g.
2. Chọn các thí dụ ở cột (II) cho phù hợp với các khái niệm ở cột (I).
Khái niệm(I)
Thí dụ (II)
A) Hợp chất
1) H2SO4 ; O2 ; Fe ; K
B) Đơn chất
2) Nước muối ; nước đường
C) Phân tử
3) Ag ; Na2O ; Cl ; Pb
D) Nguyên tử
4) Mg ; C ; Si ; Cu
E) Hỗn hợp
5) NaOH ; CaCO3 ; H2O ; CH4
6) Zn ; S ; N ; Na
7) Nước cất; khí oxi
Bài 2 : 1. Trong công nghiệp sản xuất axit HCl gồm các công đoạn sau :
(A) (B) (C)
(G) (E) (D)
Hãy cho biết trong các công đoạn trên, công đoạn nào là sự biến đổi vật lí, công đoạn nào là sự biến đổi hoá học?
2. Hãy lập các phương trình hoá học theo sơ đồ sau :
KNO3 KNO2 + O2
Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2
C + Fe3O4 Fe + CO2
CaO + P2O5 Ca3(PO4)2
Al + Fe2O3 Al2O3 + Fe
CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl
Phản ứng nào là:
+ Phản
 






Các ý kiến mới nhất