Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Bài 19. Sắt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:46' 20-05-2018
Dung lượng: 19.6 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:46' 20-05-2018
Dung lượng: 19.6 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
MÔN HÓA HỌC 9
Bài giảng Hoá Học 9
Giáo viên: Nguyễn Văn Hoàng
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bấm chuột trắc nghiệm nút để chỉnh sửa bài trắc nghiệm
Tiết 25 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Nhôm có những tính chất vật lí nào ?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2 : Hãy nêu các tính chất hóa học của nhôm và viết PTHH minh họa ?
Tiết 25 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
Sắt có những tính chất vật lý nào ?
Tiết 25 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
I.Tính chất vật lí
Tính chất vật lý
1. Màu trắng xám
2. Ánh kim
3. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
4. Tính dẻo
6. Kim loại nặng
7. Nóng chảy ở 1539 0C
5. Tính nhiễm từ
:
Tiết 25 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
Vị trí của sắt trong dãy hoạt động hóa học của kim loại:
K, Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Hg, Ag, Pt, Au
Sắt có những tính chất hóa học của kim loại không ?
II.Tính chất hóa học.
Tiết 25 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
KIẾN THỨC CŨ
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
*Thí nghiệm.
Tiết 25 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
1.Tác dụng với phi kim.
a.Tác dụng với oxi.
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
1.Tác dụng với phi kim.
a.Tác dụng với oxi.
Tiết 25 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
( FeO, Fe2O3)
(Trắng xám) (nâu đen)
:
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
Sắt có tác dụng với clo không ?
*Thí nghiệm.
Tiết 25 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
Sắt cháy được trong khí clo
Tiết 25 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Yêu cầu mỗi nhóm:
Ghi lại hiện tượng quan sát được qua thí nghiệm.
Nhận xét và viết phương trình hóa học xảy ra ?
Hiện tượng: Sắt cháy sáng tạo thành khói màu nâu đỏ.
Khói màu nâu đỏ là chất gì ?
Sắt(III)clorua: FeCl3 (màu nâu đỏ)
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
1.Tác dụng với phi kim.
a.Tác dụng với oxi.
b.Tác dụng với clo.
Tiết 25 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
(trắng xám ) (Vàng lục) (Nâu đỏ)
:
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
1.Tác dụng với phi kim.
Tiết 25 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
: Sắt tác dụng với nhiều phi kim → Oxit hoặc muối
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
2.Tác dụng với dung dịch axit.
*Thí nghiệm.
Tiết 25 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
1.Tác dụng với phi kim.
2.Tác dụng với dung dịch axit.
Sắt + dd axit HCl, H2SO4(loãng) Muối sắt(II) + Khí hiđro
Thí dụ : Fe(r) + 2HCl(dd) FeCl2(dd) + H2(k)
*Chú ý : Sắt không phản ứng với H2SO4 đặc nguội và HNO3 đặc nguội.
Tiết 25 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
Gọi tên FeCl2 ?
Sắt(II) clorua
:
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
1.Tác dụng với phi kim.
2.Tác dụng với dung dịch axit.
3.Tác dụng với dung dịch muối.
*Thí nghiệm.
Tiết 25 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
Màu đinh sắt
Màu dung dịch
TRƯỚC PHẢN ỨNG
SAU PHẢN ỨNG
Màu đinh sắt
Màu dung dịch
TRƯỚC PHẢN ỨNG
SAU PHẢN ỨNG
Đỏ
Trắng xám
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
1.Tác dụng với phi kim.
2.Tác dụng với dung dịch axit.
3.Tác dụng với dung dịch muối.
Sắt +dd muối Muối sắt (II) + Kim loại
Fe(r) + CuSO4(dd) FeSO4(dd) + Cu(r)
Tiết 25 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
(trắng xám ) (Xanh lam) (Lục nhạt) ( đỏ)
Vị trí của sắt trong dãy hoạt động hóa học của kim loại:
K, Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Hg, Ag, Pt, Au
:
:
Muối FeSO4 Sắt có hóa trị bằng bao nhiêu ?
KẾT LUẬN
Sắt có những tính chất vật lí, tính chất hóa học của kim loại
I.Tính chất vật lí
Tính chất vật lý
Màu trắng xám
Ánh kim
Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
Tính dẻo
Kim loại nặng
Nóng chảy ở 1539 0C
Tính nhiễm từ
Sắt có những tính chất vật lí, tính chất hóa học của kim loại không ?
Sắt là kim loại có nhiều hóa trị.
II.Tính chất hóa học
CỦNG CỐ
GỢI Ý: + Xác định vị trí của Cu và Zn trong DHĐHH của kim loại
→ Fe tác dụng được với dd Cu(NO3)2 hay dd ZnSO4 ?
+ Fe tác dụng với Cl2 tao ra muối sắt có hóa trị II hay III ?
+ Sắt không phản ứng với H2SO4 đặc, nguội.
Bài tập 2(SGK Tr60)
Từ sắt và các hóa chất cần thiết, hãy viết các phương trình hóa học để thu được các oxit riêng biệt: Fe3O4, Fe2O3 và ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có.
Bài tập 4(SGK Tr60)
Sắt tác dụng được với chất nào sau đây ?
a Dung dịch muối Cu(NO3)2; b, H2SO4 đặc nguội;
c, Khí Cl2; Dung dịch ZnSO4
Viết phương trình hóa học xảy ra, nếu có
+ Fe → Fe2O3
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
-Học thuộc bài
-Làm bài tập 2,3,4,5sách giáo khoa trang 58.
-Chuẩn bị bài sau: “Hợp kim sắt : gang thép”
+Gang là gì ?Nguyên tắc sản xuất gang.
+Thép là gì ?Nguyên tắc sản xuất thép.
Bài giảng Hoá Học 9
Giáo viên: Nguyễn Văn Hoàng
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bấm chuột trắc nghiệm nút để chỉnh sửa bài trắc nghiệm
Tiết 25 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Nhôm có những tính chất vật lí nào ?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2 : Hãy nêu các tính chất hóa học của nhôm và viết PTHH minh họa ?
Tiết 25 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
Sắt có những tính chất vật lý nào ?
Tiết 25 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
I.Tính chất vật lí
Tính chất vật lý
1. Màu trắng xám
2. Ánh kim
3. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
4. Tính dẻo
6. Kim loại nặng
7. Nóng chảy ở 1539 0C
5. Tính nhiễm từ
:
Tiết 25 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
Vị trí của sắt trong dãy hoạt động hóa học của kim loại:
K, Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Hg, Ag, Pt, Au
Sắt có những tính chất hóa học của kim loại không ?
II.Tính chất hóa học.
Tiết 25 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
KIẾN THỨC CŨ
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
*Thí nghiệm.
Tiết 25 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
1.Tác dụng với phi kim.
a.Tác dụng với oxi.
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
1.Tác dụng với phi kim.
a.Tác dụng với oxi.
Tiết 25 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
( FeO, Fe2O3)
(Trắng xám) (nâu đen)
:
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
Sắt có tác dụng với clo không ?
*Thí nghiệm.
Tiết 25 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
Sắt cháy được trong khí clo
Tiết 25 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Yêu cầu mỗi nhóm:
Ghi lại hiện tượng quan sát được qua thí nghiệm.
Nhận xét và viết phương trình hóa học xảy ra ?
Hiện tượng: Sắt cháy sáng tạo thành khói màu nâu đỏ.
Khói màu nâu đỏ là chất gì ?
Sắt(III)clorua: FeCl3 (màu nâu đỏ)
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
1.Tác dụng với phi kim.
a.Tác dụng với oxi.
b.Tác dụng với clo.
Tiết 25 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
(trắng xám ) (Vàng lục) (Nâu đỏ)
:
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
1.Tác dụng với phi kim.
Tiết 25 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
: Sắt tác dụng với nhiều phi kim → Oxit hoặc muối
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
2.Tác dụng với dung dịch axit.
*Thí nghiệm.
Tiết 25 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
1.Tác dụng với phi kim.
2.Tác dụng với dung dịch axit.
Sắt + dd axit HCl, H2SO4(loãng) Muối sắt(II) + Khí hiđro
Thí dụ : Fe(r) + 2HCl(dd) FeCl2(dd) + H2(k)
*Chú ý : Sắt không phản ứng với H2SO4 đặc nguội và HNO3 đặc nguội.
Tiết 25 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
Gọi tên FeCl2 ?
Sắt(II) clorua
:
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
1.Tác dụng với phi kim.
2.Tác dụng với dung dịch axit.
3.Tác dụng với dung dịch muối.
*Thí nghiệm.
Tiết 25 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
Màu đinh sắt
Màu dung dịch
TRƯỚC PHẢN ỨNG
SAU PHẢN ỨNG
Màu đinh sắt
Màu dung dịch
TRƯỚC PHẢN ỨNG
SAU PHẢN ỨNG
Đỏ
Trắng xám
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
1.Tác dụng với phi kim.
2.Tác dụng với dung dịch axit.
3.Tác dụng với dung dịch muối.
Sắt +dd muối Muối sắt (II) + Kim loại
Fe(r) + CuSO4(dd) FeSO4(dd) + Cu(r)
Tiết 25 SẮT
Kí hiệu hóa học : Fe
Nguyên tử khối : 56
(trắng xám ) (Xanh lam) (Lục nhạt) ( đỏ)
Vị trí của sắt trong dãy hoạt động hóa học của kim loại:
K, Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Hg, Ag, Pt, Au
:
:
Muối FeSO4 Sắt có hóa trị bằng bao nhiêu ?
KẾT LUẬN
Sắt có những tính chất vật lí, tính chất hóa học của kim loại
I.Tính chất vật lí
Tính chất vật lý
Màu trắng xám
Ánh kim
Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
Tính dẻo
Kim loại nặng
Nóng chảy ở 1539 0C
Tính nhiễm từ
Sắt có những tính chất vật lí, tính chất hóa học của kim loại không ?
Sắt là kim loại có nhiều hóa trị.
II.Tính chất hóa học
CỦNG CỐ
GỢI Ý: + Xác định vị trí của Cu và Zn trong DHĐHH của kim loại
→ Fe tác dụng được với dd Cu(NO3)2 hay dd ZnSO4 ?
+ Fe tác dụng với Cl2 tao ra muối sắt có hóa trị II hay III ?
+ Sắt không phản ứng với H2SO4 đặc, nguội.
Bài tập 2(SGK Tr60)
Từ sắt và các hóa chất cần thiết, hãy viết các phương trình hóa học để thu được các oxit riêng biệt: Fe3O4, Fe2O3 và ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có.
Bài tập 4(SGK Tr60)
Sắt tác dụng được với chất nào sau đây ?
a Dung dịch muối Cu(NO3)2; b, H2SO4 đặc nguội;
c, Khí Cl2; Dung dịch ZnSO4
Viết phương trình hóa học xảy ra, nếu có
+ Fe → Fe2O3
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
-Học thuộc bài
-Làm bài tập 2,3,4,5sách giáo khoa trang 58.
-Chuẩn bị bài sau: “Hợp kim sắt : gang thép”
+Gang là gì ?Nguyên tắc sản xuất gang.
+Thép là gì ?Nguyên tắc sản xuất thép.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất