TRANG HỌC TRỰC TUYẾN CỦA PGD HUYỆN CHÂU THÀNH TỈNH HẬU GIANG

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.

Bài Mol

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:55' 20-11-2012
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
Nguyễn Văn Hoàng
Stereochemistry
KIỂM TRA BÀI CŨ
2/ Phương trình hoá học nào sau đây lập đúng :
a/ 2H2O H2 + O2
b/ 2H2O H2 + 2O2
c/ 2H2O 2H2 + O2
d/ H2O 2H2 + 2O2




Tuần 13, tiết 26 :
CHƯƠNG III : MOL VÀ TÍNH TOÁN HOÁ HỌC
BÀI : MOL
I/ Mol là gì ?
6 .1023 nguyên tử sắt
1 mol nguyên tử sắt
1 mol phân tử nước
6 .1023 phân tử nước

Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó.
Số 6.1023 là số Avôgađro kí hiệu là N.
+ Nói 6.1023 nguyên tử Al là N nguyên tử Al hay 1 mol nguyên tử Al
+ 6.1023 phân tử oxi là N phân tử oxi hay 1 mol phân tử oxi.
Lưu ý :
+ 6.1023 là nguyên tử ta có mol nguyên tử.
+ 6.1023 là phân tử ta có mol phân tử.
I/ Mol là gì ?
BÀI : MOL ( n )

Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó.
Lấy 12.1023 nguyên tử sắt là bao nhiêu mol nguyên tử sắt ?
12.1023 nguyên tử sắt ứng với 2 mol nguyên tử sắt.
I/ Mol là gì ?
BÀI : MOL ( n )
_ Cân N nguyên tử Al hay 6.1023 nguyên tử Al được x(gam ) ta nói x ( gam ) là khối lượng mol của nguyên tử Al.
_ Cân N phân tử oxi hay 6.1023 phân tử oxi được y ( gam ) ta nói y(gam ) là khối lượng mol của phân tử oxi.
II/ Khối lượng mol là gì ?
BÀI : MOL ( n )
I/ Mol là gì ?
Nhìn ki, hi?u nhanh:
18 g
?
56 g
2 g
M H2O = 18 g
M Fe = 56 g
M H2 = 2 g
Kết luận gì về mối liên hệ giữa
khối lượng mol M và số N?
N phân tử
N phân tử
N nguyên tử
M
M
M
- Khối lượng mol là gì ? ( Khối lượng của ai, tính bằng đơn vị gì ? )
- Khối lượng mol ( M ) là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
II/ Khối lượng mol là gì ?
BÀI : MOL ( n )
I/ Mol là gì ?
- Khối lượng mol nguyên tử hay phân tử có cùng số trị với nguyên tử khối hay phân tử chất đó.
_ Ví dụ :
+ NTK hiđro = 1 đvC →
+ NTK của Fe = 56 đvC
+ PTK của H2O = 18 đvC
II/ Khối lượng mol là gì ?
BÀI : MOL ( n )
I/ Mol là gì ?
Nói khối lượng mol nguyên tử H tức là nói đến N nguyên tử hiđro, Có MH = 1 gam.
Nói khối lượng mol phân tử hiđro tức là nói đến N phân tử hiđro, có
- Em hiểu như thế nào khi nói “ khối lượng mol nguyên tử H, khối lượng mol phân tử hiđro “ ? Khối lượng mol của chúng là bao nhiêu ?
II/ Khối lượng mol là gì ?
BÀI : MOL ( n )
I/ Mol là gì ?
III/ Thể tích mol của chất khí là gì ?
- Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N nguyên tử hoặc phân tử của chất khí đó.
- Một mol bất kì chất khí nào trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất, đều chiếm những thể tích bằng nhau.
II/ Khối lượng mol là gì ?
BÀI : MOL ( n )
I/ Mol là gì ?
_ 1 Mol bất kì chất khí nào ở điều kiện tiêu chuẩn
( đktc ) cũng chiếm thể tích bằng 22,4 lít.
Nếu ở điều kiện tiêu chuẩn ta có :
III/ Thể tích mol của chất khí là gì ?
BÀI : MOL ( n )
Bài tập :
Em hãy tìm thể tích của :
a/ 2 mol phân tử O2.
b/ 0,5 mol phân tử CO2.
a/ Thể tích của 2 mol phân tử O2 ở (đktc)
= 2 x 22,4 = 44,8 lít.
b/ Thể tích của 0,5 mol phân tử CO2 ở ( đktc)
= 0,5 x 22,4 = 11,2 lít.
BÀI : MOL ( n )
KẾT LUẬN
I/ Mol : là lượng chất chứa 6.1023 ( N ) nguyên tử, phân tử chất đó.
II/ Khối lượng mol : Là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử, phân tử chất đó.
Khối lượng mol nguyên tử, phân tử có cùng số trị với nguyên tử khối, phân tử khối.
III/ Thể tích mol của chất khí :
- Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử chất đó.
- Ở (đktc) thể tích mol của các chất khí điều bằng 22,4 lít.
Câu hỏi :
- Hãy khoanh tròn vào chữ a, b, c duy nhất trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
1/ Số phân tử có trong 0.5 mol H2 là :
6.1023. 3.1023. 12.1023.
2/ Thể tích (đktc) của 0.25 mol phân tử CO2 là :
22,4 lít. 11,2 lít. 5,6 lít.
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài theo nội dung.
- Làm bài tập 1, 2, 3, 4 sgk trang 65 vào vở bài tập.
- Tham khảo phần Em có biết.
- Đọc trước bài 19 sgk.
 
Gửi ý kiến