Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Axit sunfuric

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:11' 26-08-2011
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:11' 26-08-2011
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
HOÁ HỌC 9
MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG ( tt)
B. AXIT SUNFURIC(H2SO4)
I. Tính chất vật lí
- là chất lỏng, không màu, sánh như dầu, không bay hơi.
- H2SO4 98% có D= 1,84 g/cm3; nặng gần gấp 2 lần nước.
- H2SO4 đặc rất hút ẩm -> dùng làm khô khí ẩm.
- H2SO4 đặc tan vô hạn trong nước và toả nhiều nhiệt.
- Khi pha loãng axit sunfuric đặc thì rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ; không làm ngược lại ( nguy hiểm) (Tại sao?)
MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
B. AXIT SUNFURIC(H2SO4)
II. Tính chất hóa học
a. Tính chất của axit sunfuric loãng
- Tính axit mạnh. Axit tác dụng được với chất nào?
+ Làm quì tím hoá đỏ
+ Tác dụng với muối (điều kiện: sản phẩm kết tủa hoặc bay hơi)
+ Tác dụng với oxit bazơ hoặc bazơ -> muối + H2O
+ Tác dụng kim loại trước hiđro ->muối hoá trị thấp của KL + H2
b. Tính chất của axit sunfuric đặc
Cu + H2SO4 loãng -> không phản ứng
Cu + H2SO4 đặc -> có xảy ra phản ứng không?
- Ngoài tính axit mạnh như axit sunfuric loãng thì axit sunfuric đặc còn có tính chất đặc trưng sau:
b.1. Tính oxi hoá mạnh
+ Tác dụng với kim loại ( hầu hết kim loại trừ Au, Pt)
b.2. Tính háo nước
- Axit H2SO4 đặc chiếm nước kết tinh của nhiều muối hiđrat (muối ngậm nước) hoặc chiếm các nguyên tố H và O (thành phần của nước) trong nhiều hợp chất
+ Hợp chất cacbohiđrat (Cn(H2O)m)
- Axit sunfuric đặc gây bỏng rất nặng -> cẩn thận khi làm thí nghiệm với axit sunfuric đặc
Những vết sẹo kinh hoàng trên thân thể các nạn nhân bị tạt axit.
4. ỨNG DỤNG
III. ỨNG DỤNG:
B. Axit Sunfuric
III. ỨNG DỤNG:
B. Axit Sunfuric
III. ỨNG DỤNG:
B. Axit Sunfuric
III. ỨNG DỤNG:
B. Axit Sunfuric
4. ỨNG DỤNG
- Hàng năm, thế giới sản xuất khoảng 160 triệu tấn H2SO4. Axit sunfuric là hoá chất hàng đầu trong nhiều ngành sản xuất như: phẩm nhuộm, luyện kim, chất dẻo, chất tẩy rửa, giấy sợi, sơn, phân bón, …
IV. SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC:
Sơ đồ:
S
SO2
SO3
H2SO4
FeS2
Hình ảnh: Sơ đồ sản xuất axit sunfuric
B. Axit Sunfuric
V. NHẬN BIẾT AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT:
- Thuốc thử: dung dịch BaCl2 hoặc Ba(NO3)2
- Dấu hiệu: xuất hiện kết tủa trắng.
B. Axit Sunfuric
BaCl2 +H2SO4 BaSO4 + 2HCl
BaCl2 +Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
DẶN DÒ
Học bài cũ
Làm bài tập SGK
Xem lại tính chất hóa học của oxit, axit
MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG ( tt)
B. AXIT SUNFURIC(H2SO4)
I. Tính chất vật lí
- là chất lỏng, không màu, sánh như dầu, không bay hơi.
- H2SO4 98% có D= 1,84 g/cm3; nặng gần gấp 2 lần nước.
- H2SO4 đặc rất hút ẩm -> dùng làm khô khí ẩm.
- H2SO4 đặc tan vô hạn trong nước và toả nhiều nhiệt.
- Khi pha loãng axit sunfuric đặc thì rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ; không làm ngược lại ( nguy hiểm) (Tại sao?)
MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
B. AXIT SUNFURIC(H2SO4)
II. Tính chất hóa học
a. Tính chất của axit sunfuric loãng
- Tính axit mạnh. Axit tác dụng được với chất nào?
+ Làm quì tím hoá đỏ
+ Tác dụng với muối (điều kiện: sản phẩm kết tủa hoặc bay hơi)
+ Tác dụng với oxit bazơ hoặc bazơ -> muối + H2O
+ Tác dụng kim loại trước hiđro ->muối hoá trị thấp của KL + H2
b. Tính chất của axit sunfuric đặc
Cu + H2SO4 loãng -> không phản ứng
Cu + H2SO4 đặc -> có xảy ra phản ứng không?
- Ngoài tính axit mạnh như axit sunfuric loãng thì axit sunfuric đặc còn có tính chất đặc trưng sau:
b.1. Tính oxi hoá mạnh
+ Tác dụng với kim loại ( hầu hết kim loại trừ Au, Pt)
b.2. Tính háo nước
- Axit H2SO4 đặc chiếm nước kết tinh của nhiều muối hiđrat (muối ngậm nước) hoặc chiếm các nguyên tố H và O (thành phần của nước) trong nhiều hợp chất
+ Hợp chất cacbohiđrat (Cn(H2O)m)
- Axit sunfuric đặc gây bỏng rất nặng -> cẩn thận khi làm thí nghiệm với axit sunfuric đặc
Những vết sẹo kinh hoàng trên thân thể các nạn nhân bị tạt axit.
4. ỨNG DỤNG
III. ỨNG DỤNG:
B. Axit Sunfuric
III. ỨNG DỤNG:
B. Axit Sunfuric
III. ỨNG DỤNG:
B. Axit Sunfuric
III. ỨNG DỤNG:
B. Axit Sunfuric
4. ỨNG DỤNG
- Hàng năm, thế giới sản xuất khoảng 160 triệu tấn H2SO4. Axit sunfuric là hoá chất hàng đầu trong nhiều ngành sản xuất như: phẩm nhuộm, luyện kim, chất dẻo, chất tẩy rửa, giấy sợi, sơn, phân bón, …
IV. SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC:
Sơ đồ:
S
SO2
SO3
H2SO4
FeS2
Hình ảnh: Sơ đồ sản xuất axit sunfuric
B. Axit Sunfuric
V. NHẬN BIẾT AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT:
- Thuốc thử: dung dịch BaCl2 hoặc Ba(NO3)2
- Dấu hiệu: xuất hiện kết tủa trắng.
B. Axit Sunfuric
BaCl2 +H2SO4 BaSO4 + 2HCl
BaCl2 +Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
DẶN DÒ
Học bài cũ
Làm bài tập SGK
Xem lại tính chất hóa học của oxit, axit
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất